Sự miêu tả
1. Các tính năng sản phẩm:
2. Dữ liệu kỹ thuật:
| Áp lực nước | 0,6MPA-1,6MPa |
| Q3/Q1 | 400/500/1000 |
| DN (mm) | DN40-DN500 |
| Độ chính xác đo lường | 1 2 |
| Phạm vi đo lường | 0,001 ~ 10m/s |
| Nhiệt độ môi trường | -40 ~ 60 |
| Ắc quy | 3,6V lithium hoặc 12VDC 3.6V lithium |
| Sự thi công | Độc lập/chia |
| Vật liệu lót | HR cao su F4: PTFE |
| Vật liệu mặt bích và cơ thể | Không gỉ /thép carbon |
| Giao diện giao tiếp | RS485, GSM, GPRS, NB-IOT, Cat. 1 |
| Các lớp nhạy cảm với hồ sơ lưu lượng | U0d0 |
| Chiều dài cáp | 5 mét |
| Báo chí mất | <= 10 kPa |
| Nhiệt độ nước | T30-T50 |
| Thời gian đo lường | 1 giây/thời gian ~ 15 giây/thời gian điều chỉnh |
| Đo tần số | 5 lần/1 giây |
| Hướng đo | Đo lường hai chiều tích cực và tiêu cực |
| Chức năng đầu vào | Áp suất, nhiệt độ |
| Chế độ 0peration | Bluetooth, Hoạt động không dây (toán tử tay hồng ngoại) |
| Không thấm nước | IP68 |
| Ứng dụng: Đối với chất lỏng dẫn điện | Độ dẫn điện> 20 |
3. Kích thước cài đặt
| DN (mm) | MPa | Đo lường (mm) | ||||
| L | D | K | Vít đường kính (mm) | Qty cho vít | ||
| 40 | 1.6/1.0 | 200 | 145 | 110 | M16 | 4 |
| 50 | 1.6/1.0 | 200 | 165 | 125 | M16 | 4 |
| 80 | 1.6/1.0 | 200/235 | 200 | 160 | M16 | 8 |
| 100 | 1.6/1.0 | 250 | 215 | 180 | M16 | 8 |
| 150 | 1.6/1.0 | 300 | 280 | 240 | M20 | 8 |
| 200 | 1.6/1.0 | 350 | 335 | 295 | M20 | 12 |
| 250 | 1.6/1.0 | 400 | 390 | 350 | M20 | 12 |
| 300 | 1.6/1.0 | 500 | 440 | 400 | M20 | 16 |
| 350 | 1.6/1.0 | 500 | 500 | 460 | M20 | 16 |
| 400 | 1.6/1.0 | 600 | 565 | 510 | M22 | 20 |
| 450 | 1.6/1.0 | 600 | 615 | 560 | M22 | 20 |
| 500 | 1.6/1.0 | 600 | 670 | 620 | M22 | 20 |
4. Dữ liệu kỹ thuật chính (Tiêu chuẩn: GB/T778-2018)
| R = 500 Lớp 1 | R = 1000 lớp 2 | ||||
| DN (CM) | Q3 (M3/H) | Q2 (M3/H) | Q1 (M3/H) | Q2 (M3/H) | Q1 (M3/H) |
| 40 | 25 | 0.080 | 0.050 | 0.040 | 0.025 |
| 50 | 40 | 0.128 | 0.080 | 0.064 | 0.040 |
| 65 | 63 | 0.200 | 0.125 | 0.101 | 0.063 |
| 80 | 100 | 0.320 | 0.200 | 0.160 | 0.100 |
| 100 | 160 | 0.512 | 0.320 | 0.256 | 0.160 |
| 125 | 250 | 0.800 | 0.500 | 0.400 | 0.250 |
| 150 | 400 | 1.280 | 0.800 | 0.640 | 0.400 |
| 200 | 630 | 2.015 | 1.260 | 1.008 | 0.630 |
| 250 | 1000 | 3.200 | 2.000 | 1.600 | 1.000 |
| 300 | 1600 | 5.120 | 3.200 | 2.560 | 1.600 |
Với sự khan hiếm tài nguyên nước ngày càng tăng trên toàn cầu, quản lý bảo tồn nước đã trở thành vấn đề cốt lõi đối với các chính phủ và ...
Chi phí lắp đặt đồng hồ nước siêu âm Đồng hồ đo nước siêu âm khác với đồng hồ nước cơ học truyền thống về chi phí lắp đặt, chủ y...
Bối cảnh ứng dụng đồng hồ nước cơ học Đồng hồ nước cơ khí được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống đo tài nguyên nước khác nhau....
Có thực sự đáng để mua một đồng hồ nước? Ở nhiều vùng, hóa đơn tiền nước của hộ gia đình thường được quản lý theo hai cách: giá cố địn...
Đồng hồ đo nước siêu âm đã nhanh chóng thay thế các đồng hồ cơ học truyền thống trên các mạng lưới tiện ích nước hiện đại, được đán...